Cách Lên Bctc Theo Thông Tư 200

Hiện nay, quy trình làm báo cáo tài chính theo thông tư 133 và thông tư 200 đã trở nên đơn giản hơn bao giờ hết. Nhờ các công cụ kiểm tra dữ liệu và lập báo cáo tài chính của phần mềm kế toán, kế toán thậm chí chỉ mất chưa đến 1 giờ để hoàn thành bộ báo cáo tài chính.

Bạn đang xem: Cách lên bctc theo thông tư 200

Tuy nhiên, để có một bộ báo cáo tài chính “không tỳ vết”, kế toán cũng nên trang bị cho những kiến thức cơ bản để tự tin khi nộp bộ báo cáo tài chính cho Doanh nghiệp. Hãy cùng tìm hiểu cách làm và kiểm tra bộ báo cáo tài chính theo thông tư 200 trong bài viết này nhé.


*

Bộ báo cáo tài chính theo Thông tư 200 gồm những gì?

Bộ báo cáo tài chính theo Thông tư 200 gồm các báo cáo:

Bảng cân đối kế toán (Mẫu số B01- DN)Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02- DN)Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03-DN)Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số B09-DN)

Theo Thông tư 200, các báo cáo này được lập dựa theo các sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết của tài khoản trong năm tài chính.

Với các báo cáo tài chính được lập bằng Phần mềm kế toán 1A, kế toán hoàn toàn có thể dựa vào theo Bảng cân đối số phát sinh để kiểm tra kết quả báo cáo tài chính đã lập. (Nếu bạn chưa biết cách lập báo cáo tài chính trên phần mềm kế toán 1A, hãy tham khảo bài viết này).

Số liệu lên Báo cáo tài chính được tínhnhư sau:

Bảng cân đối kế toán: Số dư Nợ/Có cuối kỳ của các tài khoản đầu 1, 2, 3 và 4. Cụ thể, trừ các trường hợp tài khoản điều chỉnh (229, 214, 352), phần Tài sản bao gồm Số dư Nợ cuối kỳ, phần Nguồn vốn bao gồm các Số dư Có cuối kỳ.Báo cáo kết quả Hoạt động kinh doanh: Đối ứng phát sinh giữa các tài khoản đầu 5,6,7,8 với Tài khoản 911.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (trực tiếp): Đối ứng phát sinh trong kỳ của hai tài khoàn 111 và 112.

Cách lập và kiểm tra Bảng cân đối kế toán (Mẫu số B01- DN)

A. Cách lập Bảng cân đối kế toán theo Thông tư 200

Do đặc thù của Bảng cân đối kế toán theo Thông tư 200là mẫu báo cáo trình bày theo dạng ngắn hạn và dài hạn nên:

Trước khi lập báo cáokế toán cần phải phân loại chi tiết NGẮN & DÀI HẠN đối với chi tiết của các tài khoản tài sản và công nợ.Yếu tố ngắn và dài hạn được giới hạn trong 12 tháng hoặctrong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường tại thời điểm báo cáo. (Ngắn hạn 12 tháng)Khi phân loạiNgắn hạn và Dài hạn, cần ghi nhớ:Với các tài khoản vay, đầu tư, ..: xét theo kỳ hạn còn lạiđến ngày đáo hạn.Với các khoản công nợ phải thu: xét theokỳ hạn thu hồi còn lại hoặc thời gian nhận được tài sản, dịch vụ với các khoản trả trước cho người bán.Với các khoản công nợ phải trả: xét theothời hạn thanh toán hoặc thời hạn cung cấp tài sản, dịch vụ với các khoản người mua trả tiền trước.Với các khoản hàng hóa tồn kho: xét theo thời gian luân chuyển.

Xem thêm: Cách Xóa Logo Trên Ảnh Bằng Photoshop Cực Dễ, Cách Xóa Logo Trong Photoshop Cs6

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁNTại ngày... tháng ... năm ...(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

Đơn vị tính: ...

Chỉ tiêuMã sốThuyết minhSố cuối nămSố đầu năm
12345
TÀI SẢN
TÀI SẢN NGẮN HẠN100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền110111 + 112
Tiền111Nợ cuối kỳ (NCK) của TK111, 112, 113
Các khoản tương đương tiền112Nợ cuối kỳ (NCK) của TK 1281 (các khoản có kỳ hạn gốc không quá 3 tháng), 1288 (các khoản tương đương tiền)
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn120121 + 122 + 123
1. Chứng khoánkinh doanh121NCK của TK 121
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh(*)122Có cuối kỳ (CCK) của TK 2291 (ghi số âm)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn123NCK của TK 1281,1282, 1288 (trừ các khoản đã liệt kê trong Mã số 110)
III. Các khoản phải thu ngắn hạn130131 + 132 + 133 + 134 + 135 + 136 + 137 + 139
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng131NCK của TK 131 (Các khoản có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng)
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn132NCK của TK 331 (Các khoản trả trước dưới 12 tháng)
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn133NCK của TK 1362, 1363, 1368(Các khoản có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng)
4.Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng134NCK của TK 337
5.Phải thu về cho vay ngắn hạn135NCK của TK 1283
6. Phải thu ngắn hạn khác136NCK của TK 1385, 1388, 334, 338, 141, 244(Các khoản có kỳ hạn thu hồi dưới 12 tháng)
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)137CCK của TK 2293 (ghi số âm)
8. Tài sản thiếu chờ xử lý139NCK của TK 1381
IV. Hàng tồn kho140141 + 142
1. Hàng tồn kho141

NCK của TK151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158

Không bao gồm:

Khoản chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang vượt quá một chu kỳ kinh doanh thông thường.Khoản thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế trên 12 tháng.
2. Dự phòng giảm giả hàng tồn kho (*)149CCK của TK 2294(ghi số âm)
V. Tài sản ngắn hạn khác150151 + 152 + 153 + 154 + 155
1. Chi phí trả trước ngắn hạn151NCK của TK 242
2. Thuế GTGT được khấu trừ152NCK của TK 133
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước153NCK của TK 333 (Dựa trên Sổ kế toán chi tiết TK 333)
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ154NCK của TK 171
5. Tài sản ngắn hạn khác155NCK của TK 2288
B - TÀI SẢN DÀI HẠN200210 + 220 + 230 + 240 + 250 + 260
I.Các khoản phải thu dài hạn210211 + 212 + 213 + 214 + 215 + 216 + 219
1. Phải thu dài hạn của khách hàng211NCK của TK 131(Các khoản có kỳ hạn thu hồi trên 12 tháng)
2. Trả trước cho người bán dài hạn212NCK của TK 331
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc213NCK của TK 1361
4. Phải thu nội bộ dài hạn214NCK của TK 1362, 1363, 1368(Các khoản có kỳ hạn thu hồi trên 12 tháng)
5. Phải thu về cho vay dài hạn215NCK của TK 1283(Các khoản có kỳ hạn thu hồi trên 12 tháng)
6. Phải thu dài hạn khác216NCK của TK 1385, 1388, 334, 338, 141, 244(Các khoản có kỳ hạn thu hồi trên 12 tháng)
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi219CCK của TK 2293 (ghi số âm)
II. Tài sản cố định220221 + 224 + 227
Tài sản cố định hữu hình221222 + 223
- Nguyên giá222NCK của TK 211
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)223CCK của TK2141(ghi số âm)
Tài sản cố định thuê tài chính224225 + 226
- Nguyên giá225NCK của TK 212
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)226CCK của TK 2142(ghi số âm)
Tài sản cố định vô hình227228 + 229
- Nguyên giá228NCK của TK 213
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)229CCK của TK 2143(ghi số âm)
III. Bất động sản đầu tư230231 + 232
- Nguyên giá231NCK của TK 217
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)232CCK của TK 2147 (ghi số âm)
IV. Tài sản dở dang dài hạn240241 + 242
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn241NCK của TK 241 và CCK của TK 2294
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang242NCK của TK 241
V. Đầu tư tài chính dài hạn250251 + 252 + 253 + 254 + 255
1. Đầu tư vào công ty con251
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết252NCK của TK 222
3. . Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác253NCK của TK 2281
4. . Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác (*)254CCK của TK 2292 (ghi số âm)
5.Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn255NCK của TK 1281, 1282, 1288(Các khoản có kỳ hạn gốc trên 12 tháng)
VI. Tài sản dài hạn khác260261 + 262 + 268
Chi phí trả trước dài hạn261NCK của TK 242 (Thời gian trả trước còn lại dưới 12 tháng)
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại262NCK của TK 243
Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn263NCK của TK 1534 và CCK của TK 2294
Tài sản dài hạn khác268NCK của TK 2288 (Các khoảng không có dự định bán trong vòng 12 tháng từ thời điểm báo cáo)
TỔNG CỘNG TÀI SẢN270100 + 200
NGUỒN VỐN
A - NỢ PHẢI TRẢ300310 + 320
I. Nợ ngắn hạn310311 + 312 + 313 + 314 + 315 + 316 + 317 + 318 + 319 + 320 + 321 + 322 + 323 + 324
1. Phải trả người bán ngắn hạn311CCK của TK 331(Các khoản có kỳ hạn thanh toán dưới 12 tháng)
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn312CCK của TK 331(Các khoản có kỳ hạn cung cấp dưới 12 tháng)
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước313CCK của TK 333
4. Phải trả người lao động314CCK của TK 334
5. Chi phí phải trả315CCK của TK 335(Các khoản có kỳ hạn thanh toán dưới 12 tháng)
6. Phải trả nội bộ316CCK của TK 3362, 3363, 3368(Các khoản có kỳ hạn thanh toán dưới 12 tháng)
7. Phải trả theo tiến độ kế hạch hợp đồng xây dựng317CCK của TK 337
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn318CCK của TK 3387(Các khoản có kỳ hạn cung cấp dưới 12 tháng)
9. Phải trả ngắn hạn khác319CCK củaTK 338, 138, 344(Các khoản có kỳ hạn thanh toán dưới 12 tháng)
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn320CCK của TK 341, 34311(Các khoản có kỳ hạn thanh toán dưới 12 tháng)
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn321CCK của TK 352(Các khoản dự kiến phải trả dưới 12 tháng)
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi322CCK của TK 353
13. Quỹ bình ổn giá323CCK của TK 357
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ324CCK của TK 171
II. Nợ dài hạn330331 + 332 + 333 + 334 + 335 + 336 + 337 + 338 + 339 + 340 + 341 + 342 + 343
1. Phải trả người bán dài hạn331CCK của TK 331(Các khoản có kỳ hạn thanh toán trên 12 tháng)
2. Người mua trả tiền trước dài hạn332CCK của TK 131(Các khoản có thời hạn cung cấp trên 12 tháng)
Chi phí phải trả dài hạn333CCK của TK 335(Các khoản có kỳ hạn thanh toán trên 12 tháng)
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh334CCK của TK 3361
4. Phải trả nội bộ dài hạn335CCK của TK 3362, 3363, 3368(Các khoản có kỳ hạn thanh toán trên 12 tháng)
5. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn336CCK của TK 3387
6. Phải trả dài hạn khác337CCK của TK 338, 344(Các khoản có kỳ hạn thanh toán trên 12 tháng)
7. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn338CCK của TK 341, 34311, 34313 trừ CCK của TK 34312(Các khoản có kỳ hạn thanh toán trên 12 tháng)
8. Trái phiếu chuyển đổi339CCK của TK 3432
9. Cổ phiếu ưu đãi340CCK của TK 41112
10. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả341CCK của TK 347
11. Dự phòng phải trả dài hạn342CCK của TK 352(Các khoản dự kiến phải trả sau 12 tháng)
12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ343CCK của TK 356
B - VỐN CHỦ SỞ HỮU400410 + 430
I. Vốn chủ sở hữu410411 + 412 + 413 + 414 + 415 + 416 + 417 + 418 + 419 + 420 + 421 + 422
1. Vốn góp của chủ sở hữu411411a + 411b
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết411aCCK của TK 41111
Cổ phiếu ưu đãi411bCCK của TK 41112
2. Thặng dư vốn cổ phần412CCK của TK 4112 (Hoặc ghi số âm NCK của TK 4112)
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu413CCK của TK 4113
4. Vốn khác của chủ sở hữu414CCK của TK 4118
5. Cổ phiếu quỹ (*)415NCK của TK 419 (ghi số âm)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản416CCK của TK 412 (Hoặc ghi số âm NCK của TK 412)
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái417CCK của TK 413 (Hoặc ghi số âm NCK của TK 413)
8. Quỹ đầu tư phát triển418CCK của TK 414
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp419CCK của TK 417
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu420CCK của TK 418
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối421421a + 421b
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước421aCCK của TK 4211 (Hoặc ghi số âm NCK của TK 4211)
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này421bCCK của TK 4212 (Hoặc ghi số âm NCK của TK 4212)
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB422CCK của TK 441
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác430431 + 432
1. Nguồn kinh phí431CCK của TK 461 (Hoặc ghi số âm NCK của TK 161)
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ432CCK của TK 466
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN440300 + 400

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG(Ký, họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT(Ký, họ tên, đóng dấu)
B. Cách kiểm tra Bảng cân đối kế toántheo thông tư 200

Do bản chất là đối ứng Nợ - Có của các tài khoản nên hầu như khi Bảng cân đối số phát sinh đúng thì Bảng cân đối kế toánsẽ đúng. Kế toán cần lưuý một số trường hợp sau:

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANHNăm ...

Đơn vị tính: ...

Chỉ tiêuMã sốThuyết minhNăm nayNăm trước
12345
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ01Lũy kế phát sinh bên Có (CPS) của TK 511
2. Các khoản giảm trừ doanh thu02Số phát sinh bên Nợ của TK 511 đối ứng (NPSDU)với CóTK 521
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)1001 - 02
4. Giá vốn hàng bán11Số phát sinh bên Có của TK 632 đối ứng (CPSDU) vớiNợ TK 911
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)2010 - 11
6. Doanh thu hoạt động tài chính21Số phát sinh bên Nợ của TK 515 đối ứng (NPSDU)với CóTK 911
7. Chi phí tài chính22Số phát sinh bên Có của TK 635 đối ứng (CPSDU) vớiNợ TK 911
- Trong đó: Chi phí lãi vay23
9. Chi phí bán hàng25Số phát sinh bên Có của TK 641đối ứng (CPSDU) vớiNợ TK 911
10. Chi phí quản lý kinh doanh26Số phát sinh bên Có của TK 642đối ứng (CPSDU) vớiNợ TK 911
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 20 + 21 - 22 - 25 - 26)3020 + 21 - 22 - 25 - 26
12. Thu nhập khác31Số phát sinh bên Nợ của TK 711*đối ứng (NPSDU)với CóTK 911
13. Chi phí khác32Số phát sinh bên Có của TK 811*đối ứng (CPSDU) vớiNợ TK 911
14. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)4031 - 32
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40)5030 + 40
16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành51

Số phát sinh bên Có của TK 8211đối ứng (CPSDU) vớiNợ TK 911

Số phát sinh bên Nợ của TK 8211đối ứng (NPSDU)với CóTK 911 (ghi số âm)

16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại52

Số phát sinh bên Có của TK 8212đối ứng (CPSDU) vớiNợ TK 911

Số phát sinh bên Nợ của TK 8212đối ứng (NPSDU)với CóTK 911 (ghi số âm)

15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - (51 + 52))6050 - (51 + 52)

Lập, ngày ... tháng ... năm ...

NGƯỜI LẬP BIỂU(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG(Ký, họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT(Ký, họ tên, đóng dấu)

*Lưu ý: Đối với các giao dịch thanh lý, nhượng bán TSCĐ, chỉlấy giá trị chi tiết TK 711 và TK 811 theo khoản chênh lệch giữakhoản thu từ việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ với tổnggiá trị còn lại của TSCĐ và chi phí thanh lý.

B. Cách kiểm tra báo cáo kết quả hoạt động kinh doanhtheo thông tư 200

Trước khi làm báo cáo này, kế toán phải thực hiện đầy đủ các bút toán kết chuyển Doanh thu và lợi nhuận cuối kỳ để đảm bảo số liệu đúng (Các TK đầu 5, 6, 7, 8, 9 không còn số dư cuối kỳ)

Kiểm tra số liệubáo cáo kết quả hoạt động kinh doanh như sau:

Mã số 60.Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp tương ứng số số dư cuối kỳ TK 4121Mã số 01.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ phải khớp với Doanh thu trên các tờ khai thuế hàng tháng

Các bạn có thể tham khảo thêm cách kiểm tra dữ liệu và tạo nhanh báo cáo tài chính bằng Phần mềm kế toán 1A trong bài viết này.