CÁCH TÍNH ĐIỂM ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

Đại học Ngoại ngữ Huế là một trong những ngôi trường đào tạo ngoại ngữ nổi tiếng chất lượng tốt tại khu vực miền Trung Tây Nguyên.Hằng năm, trường Ngoại ngữ Huế nhận được số lượng lớn hồ sơ đăng ký xét tuyển. Năm 2021, cũng không phải là ngoại lệ. Chúng ta hãy cùng tìm hiểu điểm chuẩn đại học ngoại ngữ Huế năm 2021 và các năm gần đây nhất nhé.

Bạn đang xem: Cách tính điểm đại học ngoại ngữ


Tổng quan Đại học Ngoại ngữ HuếThông tin tuyển sinh năm 2021Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế năm 2021Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế năm 2020Điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPTĐiểm chuẩn xét học bạĐiểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế năm 2019

Tổng quan Đại học Ngoại ngữ Huế

*
Trường Đại học Ngoại ngữ Huế ngôi trường đáng lựa chọn

Đây là ngôi trường hằng năm cho ra lò nhiều nhân lực có chất lượng cho các ngành liên quan đến ngôn ngữ cho khu vực miền Trung Tây Nguyên và cả nước. Chính vì vậy, chính sách tuyển sinh đại học chính quy mỗi năm của nhà trường luôn thu hút đông đảo thí sinh quan tâm.

Thông tin tuyển sinh năm 2021

Năm 2021, trường Đại học Ngoại ngữ Huế tiếp tục tuyển sinh trong phạm vi cả nước với các phương thức sau:

Xét tuyển dựa vào điểm học bạ (dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 và cả những năm trước đó): điểm trung bình chung học tập ba học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyểncủa trường, làm tròn đến 1 chữ số thập phân;Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021;Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD-ĐT;Ưu tiên xét tuyển theo quy định riêng của trường
*

Số lượng trúng tuyển vào trường chủ yếu được lấy từ phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021. Để đảm bảo chất lượng hồ sơ nguyện vọng đăng ký, nhà trường đã công bố điểm sàn dao động từ 14 15 điểm tùy từng ngành cụ thể.


Năm 2021, trường Đại học Ngoại ngữ Huế tiếp tục tuyển sinh 11 ngành , cụ thể: Sư phạm tiếng Anh, sư pham tiếng Trung, sư phạm tiếng Pháp, Ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Pháp, ngôn ngũ Nga, ngôn ngữ Trung Quốc, ngôn ngữ Hàn Quốc, ngôn ngữ Nhật, Quốc tế học, Việt Nam học. Trường tuyển sinh gần 2500 chỉ tiêu. Đây là cơ hội cực kỳ lớn để các bạn thí sinh trúng tuyển.

Các quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

Không quy định chênh lệch điểm giữa các tổ hợp trong xét tuyển;Môn ưu tiên dùng để làm tiêu chí phụ xét tuyển: khi có nhiều thí sinh có tổng điểm ba môn của tổ hợp bằng nhau sẽ ưu tiên xét trúng tuyển theo điểm môn ưu tiên cho đến hết chỉ tiêu;SV ngành Ngôn ngữ Nga được giảm 50% học phí.

Xem thêm: Cách Lập Bảng Tiến Độ Thi Công Trên Excel Kèm Hướng Dẫn Chi Tiết

Học phí: 10.000đ/1 tín chỉ; 10.000.000đ 11.000.000đ/1 năm học (tùy theo số tín chỉ đăng ký học). Trong các năm học tiếp theo, mức học phí dự kiến tăng 10%-15%/năm.

*

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế năm 2021

Hiện nay, nhà trường đã công bố kết quả trúng tuyển theo phương thức xét kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) và phương thức tuyển sinh riêng.

STT
Tên ngành họcMã ngành họcMã tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn
1Sư phạm tiếng Anh7140231D01, D14, D1525.75
2Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D15, D4419.00
3Sư phạm tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D15, D4523.00
4Việt Nam học7310630D01, D14, D1515.00
5Ngôn ngữ Anh7720201D01, D14, D1522.25
6Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D15, D4215.00
7Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D15, D4415.00
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D15, D4523.75
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D06, D15, D4323.50
10Ngôn ngữ Nhật7720209D01, D14, D1521.50
11Quốc tế học7310601D01, D14, D1515.00

Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sựĐiểm chuẩn Đại học Y Thái Bình

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế năm 2020

Năm 2020 là năm đầu tiên áp dụng các phương thức tuyển sinh khác ngoài xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cụ thể trường Đại học Ngoại Ngữ Đại học Huế xét tuyển theo 4 phương thức tuyển sinh. Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển của trường dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 dao động từ 14 15.5 điểm.

Điểm chuẩn trường Ngoại Ngữ Đại học Huế năm 2020 đã được công bố vào ngày 4/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

STTTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng AnhD01;D14;D1523.5
2Sư phạm tiếng PhápD01;D14;D15;D4418.5
3Sư phạm tiếng TrungD01;D14;D15;D4518.5
4Việt Nam họcD01;D14;D1515
5Ngôn ngữ AnhD01;D14;D1519
6Ngôn ngữ NgaD01;D14;D15;D4215
7Ngôn ngữ PhápD01;D14;D15;D4415
8Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D14;D15;D4521.7
9Ngôn ngữ NhậtD01;D14;D15;D4321.3
10Ngôn ngữ HánD01;D14;D1522.15
11Quốc tế họcD01;D14;D1517

Điểm chuẩn xét học bạ

STTTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng AnhD01;D14;D1524
3Sư phạm tiếng TrungD01;D14;D15;D4524
4Việt Nam họcD01;D14;D1518
5Ngôn ngữ AnhD01;D14;D1522.75
6Ngôn ngữ NgaD01;D14;D15;D4218
7Ngôn ngữ PhápD01;D14;D15;D4418
8Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D14;D15;D4524
9Ngôn ngữ NhậtD01;D14;D15;D4322.75
10Quốc tế họcD01;D14;D1518
11Ngôn ngữ Hàn QuốcD01;D14;D1524

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế năm 2019

Năm 2019, điểm chuẩn ĐH Ngoại ngữ Huế ổn định ở mức khá cao. Cụ thể, các ngành sư phạm vượt mức sàn, Sư phạm Tiếng Anh 21,75, Sư phạm Tiếng Trung 20,5, Sư phạm Tiếng Pháp ngang sàn là 18. Ở các ngành còn lại, Ngôn ngữ Hàn Quốc lấy 21,5 điểm, Ngôn ngữ Trung Quốc lấy 21 điểm, Ngôn ngữ Nhật lấy 20,25 điểm và Ngôn ngữ Anh lấy 19,75. Cụ thể điểm chuẩn chi tiết từng ngành dưới bảng sau:

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm trúng tuyển
17140231Sư phạm Tiếng Anh21.75
27140233Sư phạm Tiếng Pháp18
37140234Sư phạm Tiếng Trung Quốc20.5
47220201Ngôn ngữ Anh19.75
57220202Ngôn ngữ Nga15
67220203Ngôn ngữ Pháp15.75
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc21
87220209Ngôn ngữ Nhật20.25
97220210Ngôn ngữHàn Quốc21.5
107310601Quốc tế học15
117310630Việt Nam học15

Như vậy luyện thi Đa Minh đã cập nhật một số thông tin quan trọng và hữu ích về Trường Sĩ quan Lục quân 1 cho các bạn rồi đấy. Đừng quên theo dõi chuyên mục điểm chuẩn để theo dõiđiểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Huế năm 2021 chi tiết và chính xác nhất nhé.